Đến ngày 3/9, HĐXX đã tuyên án sơ thẩm. Dưới đây là mức án mà HĐXX TAND TPHCM đã tuyên đối với 227 bị cáo:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 1 | Hoàng Sỹ Thắng | Vận chuyển trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 2 | Bùi Văn Ánh | Vận chuyển trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 3 | Hà Danh Nậm | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 4 | Lê Thắng Anh Tú | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 5 | Lê Nguyễn Gia Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 6 | Nguyễn Huy Hoàng | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 7 | Nguyễn Tuấn Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 8 | Huỳnh Thanh Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 9 | Đào Duy Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 10 | Văn Hoàng Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 11 | Nguyễn Hồ Ta Xin | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 12 | Võ Minh Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 13 | Lê Quốc Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 14 | Lê Công Hùng | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 15 | Trịnh Văn Thanh | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 16 | Trần Phạm Cao Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 17 | Huỳnh Thanh Hảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 18 | Trần Kiến An | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 19 | Trần Minh Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 20 | Nguyễn Thị Thúy Vân | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 21 | Nguyễn Hoàng Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 22 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 23 | Trần Tứ Hướng | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 24 | Đỗ Huỳnh Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 25 | Phạm Xuân Hào | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù* |
| 26 | Nguyễn Trọng Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 27 | Nguyễn Thế Trân | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 28 | Trịnh Trung Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 29 | Phạm Anh Khoa | Mua bán trái phép chất ma túy; Tàng trữ trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 30 | Nguyễn Xuân Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 31 | Nguyễn Nhựt Trường | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 32 | Lâm Nhật Hòa | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 33 | Trần Thành Tiến | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 34 | Lê Minh Đức | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 35 | Phạm Thanh Huy | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 22 năm tù |
| 36 | Nguyễn Thái Duy | Mua bán trái phép chất ma túy; Tàng trữ trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 37 | Nguyễn Ngọc Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 38 | Trịnh Bảo Quân | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy; Sử dụng tài liệu giả của cơ quan, tổ chức | Tử hình |
| 39 | Nguyễn Thị Nhã Uyên | Không tố giác tội phạm | 1 năm 6 tháng tù, cho hưởng án treo |
| 40 | Nguyễn Trương Nhật Lam | Không tố giác tội phạm | 1 năm 6 tháng tù, cho hưởng án treo |
| 41 | Phạm Quang Anh | Che giấu tội phạm | 3 năm tù |
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 67 | Nguyễn Anh Vũ | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 68 | Trà Đỗ Thanh Thái | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 69 | Trần Ngọc Tuyết Oanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 70 | Trần Đức Thắng | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù* |
| 71 | Nguyễn Thế Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 72 | Nguyễn Hồng Huy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 73 | Trần Hoàng Phước Khang | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù |
| 74 | Vũ Trường Hân | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 75 | Nguyễn Hữu Trí | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù |
| 76 | Võ Huỳnh Minh Công | Mua bán trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 77 | Nguyễn Đỗ Hiếu Nhi | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 78 | Ngô Phúc Hậu | Mua bán trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 119 | Nguyễn Thị Trúc Ly | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 120 | Nguyễn Văn Tùng | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 121 | Trần Tiến Minh Tân | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 122 | Nguyễn Hoàng Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 123 | Trần Thị Chiêu Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù |
| 124 | Nguyễn Đình Toàn | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 125 | Nguyễn Ngọc Thủy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 126 | Vương Lý Vĩnh An | Mua bán trái phép chất ma túy | 12 năm tù |
| 127 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù |
| 128 | Trần Bình Trọng | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù |
| 129 | Trần Đình Công | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 130 | Nguyễn Thanh Sơn | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 131 | Nguyễn Đắc Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 132 | Dương Thị Hồng Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 133 | Châu Thanh Nhựt | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 134 | Đoàn Minh Nhựt | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 135 | Đinh Thị Thanh Tuyền | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 136 | Lê Thành Long | Mua bán trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| 137 | Phạm Huỳnh Hoàng Vũ | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 12 năm tù |
| 138 | Nguyễn Hoàng | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| 139 | Đồng Thị Ngọc Thanh | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 140 | Trần Mai Quí Vy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 141 | Nguyễn Thịnh Hà | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 142 | Lê Tiểu Trinh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 143 | Trần Gia Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 13 năm tù |
| 144 | Bùi Triều Cường | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù |
| 145 | Nguyễn Hoàng Linh Dương | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù |
| 146 | Lê Hoàng Gia Huy | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù* |
| 147 | Bùi Đức Hòa | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù |
| 148 | Trần Thành Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 9 năm tù |
| 149 | Bùi Đăng Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 21 năm tù |
| 150 | Nguyễn Gia Phong | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 13 năm tù |
| 151 | Andrea Aybar Carmona | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 152 | Nguyễn Thục Anh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 153 | Văn Anh Duy | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 154 | Hoàng Thanh Tài | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Mua bán trái phép chất ma túy | 6 năm tù |
| 155 | Lê Thị Hoài Phương | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9 năm tù |
| 156 | Võ Thu Huệ | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 157 | Asikin | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 158 | Trần Thanh Phú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 159 | Nguyễn Hoài Thương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm 6 tháng tù |
| 160 | Lương Thùy Trang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 161 | Nguyễn Văn Gia Phát | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm 6 tháng tù |
| 162 | Nguyễn Đỗ Trúc Phương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 6 năm tù |
| 163 | Vũ Hải Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 164 | Nguyễn Thanh Huy | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 165 | Võ Thị Diễm An | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 166 | Trịnh Hoàng Thanh Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 167 | Lê Thị Yến Nhi | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 168 | Đỗ Ngọc Đức | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 169 | Trần Ngọc Phương Trinh | Mua bán trái phép chất ma túy | 6 năm tù |
| 170 | Phạm Văn Duy Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 171 | Nguyễn Quốc Sơn | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 172 | Nguyễn Phước Bảo Lộc | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 173 | Trần Nguyễn Phương Tín | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 174 | Trần Thị Thu Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 175 | Nguyễn Bá Hiển | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 176 | Văn Ngọc Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 177 | Huỳnh Thành Long | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 178 | Nguyễn Ngọc Thủy Tiên | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 179 | Phan Thanh Hùng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 180 | Lê Thị Phương Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 181 | Nguyễn Phương Đông | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 3 năm tù |
| 182 | Thái Huệ Băng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 183 | Cao Phi Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 184 | Lê Thành Phú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 185 | Huỳnh Thị Ánh Linh | Mua bán trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 186 | Trần Châu Thanh | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3 năm 6 tháng tù |
| 187 | Hoàng Anh Tuấn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 188 | Phạm Hùng Cường | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3 năm tù |
| 189 | Lương Trọng Lợi | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 1 năm 1 tháng 5 ngày tù |
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 190 | Trương Quang Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù* |
| 191 | Võ Thị Kim Tuyến | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 192 | Võ Văn Nhật | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù |
| 193 | Trần Linh Chi | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù |
| 194 | Vi Quốc Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 195 | Nguyễn Khánh Dư | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 196 | Ngô Ngọc Kha | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù |
| 197 | Nguyễn Hoàng Hiệp | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 27 năm tù |
| 198 | Lê Công Minh | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 24 năm tù |
| 199 | Nguyễn Minh Quang | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Mua bán trái phép chất ma túy | 21 năm tù |
| 200 | Trần Hoàng Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 22 năm tù |
| 201 | Nguyễn Hữu Thùy Trang | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 10 năm tù |
| 202 | Đinh Quốc Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 10 năm tù |
| 203 | Võ Thị Ánh Tuyết | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 204 | Nguyễn Mạnh Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| 205 | Nguyễn Đăng Khánh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 17 năm tù |
| 206 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 17 năm tù |
| 207 | Lê Công Thành | Mua bán trái phép chất ma túy | 10 năm tù |
| 208 | Phạm Trần Thanh Phong | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù |
| 209 | Nguyễn Hoàng Sinh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 210 | Nông Đình Niên | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm 6 tháng tù |
| 211 | Nguyễn Thị Kim Ngọc | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9 năm tù |
| 212 | Trần Thị Cẩm Tú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 213 | Đào Xuân Hoa | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 214 | Lê Huỳnh Yến Trang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm 6 tháng tù |
| 215 | Nguyễn Ngọc Giàu | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 216 | Trần Tuấn Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 217 | Lê Thị Triều | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 218 | Lê Ngọc Minh Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 219 | Nguyễn Thị Đào | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 220 | Trần Cẩm Giang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 221 | Phạm Thông Điệp | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 222 | Nguyễn Trung Hiếu (Chi Dân) | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 223 | Nguyễn Trung Tín | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 224 | Hòa Thị Hồng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 225 | Thái Thị Huyền | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 226 | Trần Hoàng Nghĩa | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2 năm tù |